Hà Nội: Tel: 0972226336 - 0932225678

HCM: Mobile: 0972226336 - 0932225678

Hotline: Tổng đài miễn phí toàn quốc: 0932225678
update bởi babylon trong DỊCH VỤ
Giá chuyển phát nhanh
Nhu cầu giao thương buôn bán với các nước trên thế giới ngày càng cao và các dịch vụ chuyển phát nhanh đang ngày càng phát triển, mở rộng trên khắp các tỉnh thành trong cả nước. Công ty chuyển phát nhanh Aladanh là đại lý cấp 1 của các hãng chuyển phát nhanh nổi tiếng trên thế giới như TNT, DHL, Fedex, UPS... Chúng tôi cung cấp cho khách hàng các dịch vụ chuyển phát nhanh uy tín, chất lượng, đảm bảo về thời gian với cước phí vận chuyển hợp lý.

Chúng tôi nhận chuyển phát nhanh từ các tỉnh, thành phố của Việt Nam như: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quảng Ninh, Huế, Đà Nẵng... đến các nước trên thế giới như: Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Úc, Trung Quốc, Nga, Singapore, Malaysia,... vào tất cả các ngày trong tuần. Aladanh nhận chuyển các mặt hàng đi các nước và ship hàng từ nước ngoài về Việt Nam với các mặt hàng như : chuyển phát thư, hồ sơ, tài liệu, máy tỉnh, điện thoại, quần áo, giày dép, hàng thực phẩm, mỹ phẩm... không hạn chế về số lượng.

Để được sử dụng dịch vụ một cách tốt nhất, vui lòng liên hệ theo hotline 19006681 để nghe tư vấn miễn phí về dịch vụ mà bạn lựa chọn!

Quý khách tham khảo bảng giá chuyển phát nhanh của chúng tôi:

 
Đối với tài liệu
 
         
 
Weight (Kg) Zone 1  Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8 Zone 9
  1-2 days 2-3 days 2-3days 2-4days 2-4days 3-4days 3-4days  4-5days 4-5days 
0.50 25.25 28.70 28.31 32.37 33.04 34.20 37.75 37.65 41.00
1.00 28.00 31.48 33.01 37.22 40.17 41.36 44.76 44.35 49.83
1.50 33.57 35.26 37.71 42.07 46.92 48.52 52.75 52.05 59.76
2.00 36.14 40.04 42.42 46.92 53.67 55.67 60.74 59.75 70.64
2.5 38.24 42.45 46.64 51.27 59.91 62.31 68.21 66.95 78.02

Đối với hàng hóa hoạc tài liệu trên 2,5kg
           
Weight (Kg)                  
0.50 27.25 30.70 30.31 34.37 35.04 36.20 39.75 39.65 43.00
1.00 30.00 33.48 35.00 39.22 42.17 43.50 46.90 46.35 51.50
1.50 35.57 37.26 39.50 44.07 48.92 50.50 54.80 54.50 61.90
2.00 38.14 42.04 44.50 48.92 55.67 58.00 62.80 61.50 72.90
2.50 40.28 44.45 49.00 52.27 61.91 64.50 70.50 68.50 80.90
3.00 42.13 46.42 54.50 54.69 65.94 68.30 75.72 74.15 84.52
3.50 44.49 48.97 58.16 58.62 70.00 73.82 81.00 80.85 91.52
4.00 46.85 51.52 61.83 62.55 71.00 79.34 81.50 87.55 98.52
5.00 50.37 57.00 65.18 71.50 72.00 80.50 82.50 88.87 110.65
6.00 53.66 60.00 71.59 73.08 73.61 82.40 83.12 98.61 120.89
7.00 56.60 61.00 78.00 79.67 80.09 88.06 88.56 108.35 131.13
8.00 59.54 62.91 82.61 86.25 84.62 93.72 93.99 127.83 141.38
9.00 62.48 65.77 87.22 92.84 89.15 99.38 99.43 137.57 151.62
10.00 68.42 68.35 91.83 96.25 93.68 105.04 105.14 140.57 161.87
11.00 69.31 74.22 98.52 102.04 100.62 110.85 112.21 148.72 172.32
12.00 71.04 75.67 102.21 105.89 104.56 113.66 116.29 156.87 179.77
13.00 72.25 77.13 104.52 108.30 109.32 116.47 120.36 165.02 194.67
14.00 73.45 78.59 106.82 110.70 111.61 119.28 124.44 173.18 202.12
15.00 74.66 80.05 109.13 115.11 113.89 122.09 128.52 181.33 209.57
16.00 77.86 83.50 113.43 117.52 118.18 126.35 134.14 190.12 219.02
17.00 79.06 84.96 115.74 119.92 120.46 128.62 137.76 196.92 226.47
18.00 80.27 86.42 118.05 122.33 122.75 130.88 141.39 203.71 233.92
19.00 81.47 87.88 120.35 124.74 125.03 133.11 145.01 210.51 241.37
20.00 82.68 89.34 122.66 127.14 127.32 135.41 148.64 217.30 244.05
20.5-29.5 4.50 4.50 6.20 6.30 6.40 6.70 7.40 10.80 12.00
30-49.5 4.00 4.00 5.90 6.00 6.10 6.50 6.23 10.40 11.50
50-69.5 3.50 3.50 4.80 5.00 5.10 5.50 6.00 9.30 10.50
70-99.5 3.00 3.00 4.58 4.50 4.57 5.32 5.63 9.63 9.53
100-299.5 2.50 2.50 4.50 4.40 4.30 5.11 5.43 8.94 9.33
300-499.5 2.45 2.45 4.30 4.20 4.10 4.91 5.22 8.78 9.19
500-999.5 2.40 2.40 4.20 4.10 3.95 4.69 5.02 8.27 9.04
>1000 2.30 2.30 4.10 4.00 3.81 4.55 4.86 8.12 8.89

- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) 
- Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu      phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách  tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) /  5000 = Kg )
- Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để babylon kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng  thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp
- Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD 
Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932.32.91.92 hoặc 19006681 (103) để có giá tốt nhất
 
Tham khảo bảng quy ước Zone theo chuẩn quốc tế:
Tên nước Zone Tên nước Zone Tên nước Zone
Afghanistan 9 Ghana 9 Pakistan * 4
Aland Island (Finland) * 6 Gibraltar 7 Palau 7
Albania 9 Greece * 7 Panama * 8
Algeria 9 Greenland 6 Papua New Guinea 7
American Samoa 7 Grenada 8 Paraguay 8
Andorra 7 Guadeloupe * 8 Peru * 8
Angola 8 Guam 7 Philippines * 2
Anguilla 8 Guatemala * 8 Poland * 7
Antigua and Barbuda 8 Guernsey (Channel Islands) 7 Ponape (Micronesia, Federated States of) 7
Argentina * 8 Guinea 9 Portugal * 7
Armenia
7 Guinea-Bissau 9 Puerto Rico * 5
Aruba 8 Guyana * 8 Qatar 7
Australia * 3 Haiti * 8 Reunion Island 9
Austria 6 Heligoland (Germany) * 6 Romania 7
Azerbaijan 7 Honduras * 8 Rota (Northern Mariana Islands) * 7
Azores (Portugal) * 7 Hong Kong 1 Russia * 7
Bahamas * 8 Hungary * 7 Rwanda 9
Bahrain 7 Iceland 7 Saba (Netherlands Antilles) 8
Bangladesh * 4 India * 4 Saipan (Northern Mariana Islands) * 7
Barbados
8 Indonesia * 2 Samoa 7
Belarus/ Byelorussia * 7 Iraq 7 San Marino 6
Belgium 6 Ireland, Republic of 6 Saudi Arabia 7
Belize 8 Israel 9 Scotland (United Kingdom) * 6
Benin 9 Italy * 6 Senegal 9
Bermuda 8 Jamaica * 8 Serbia 9
Bhutan 4 Japan * 3 Seychelles 9
Bolivia 8 Jersey (Channel Islands) 7 Sierra Leone 9
Bonaire (Netherlands Antilles) 8 Jordan 9 Singapore * 1
Bosnia and Herzegovina 7 Kazakhstan * 7 Slovakia 7
Botswana 9 Kenya 9 Slovenia 7
Brazil * 8 Kirghizia (Kyrgyzstan) 7 Solomon Islands 7
British Virgin Islands 8 Kiribati 7 South Africa 9
Brunei * 2 Korea, South 3 Spain * 6
Buesingen (Germany) * 6 Kosrae (Micronesia, Federated States of) 7 Sri Lanka * 4
Bulgaria 7 Kuwait 7 St. Barthelemy (Guadeloupe) * 8
Burkina Faso 9 Laos 3 St. Christopher (St. Kitts) 8
Burundi 9 Latvia 7 St. Croix (U.S. Virgin Islands) 8
Cambodia * 3 Lebanon 9 St. Eustatius (Netherlands Antilles) 8
Cameroon 9 Lesotho 9 St. John (U.S. Virgin Islands) 8
Campione/ Lake Lugano (Italy) * 6 Liberia 9 St. Kitts and Nevis 8
Canada * 5 Libyan Arab Jamahiriya 9 St. Lucia 8
Canary Islands (Spain) * 6 Liechtenstein * 6 St. Maarten (Netherlands Antilles) 8
Cape Verde * 9 Lithuania 7 St. Martin (Guadeloupe) * 8
Cayman Islands 8 Livigno (Italy) * 6 St. Thomas (U.S. Virgin Islands) 8
Central African Republic 9 Luxembourg 6 St. Vincent & the Grenadines 8
Ceuta (Spain) * 6 Macau 2 Suriname 8
Chad 9 Macedonia (FYROM) 9 Swaziland 9
Chile * 8 Madagascar 9 Sweden * 6
China, People's Republic of * 3 Madeira (Portugal) * 7 Switzerland * 6
China south 10 Malawi 9 Syrian Arab Republic 9
Colombia * 8 Malaysia * 2 Tahiti (French Polynesia) 7
Comoros 9 Maldives 4 Taiwan * 3
Congo (Brazzaville) 9 Mali 9 Tajikistan * 7
Congo, Democratic Republic of 9 Malta 7 Tanzania, United Republic of 9
Cook Islands 7 Marshall Islands 7 Thailand * 1
Costa Rica * 8 Martinique 8 Tinian (Northern Mariana Islands) * 7
Cote d'Ivoire (Ivory Coast) 9 Mauritania 9 Togo 9
Croatia * 7 Mauritius 9 Tonga 7
Curacao (Netherlands Antilles)
8 Mayotte 9 Tortola (British Virgin Islands) 8
Cyprus 7 Melilla (Spain) * 6 Trinidad & Tobago * 8
Czech Republic * 7 Mexico * 5 Truk (Micronesia, Federated States of) 7
Denmark * 6 Micronesia, Federated States of 7 Tunisia 9
Djibouti 9 Moldova * 9 Turkey 7
Dominica 8 Monaco (France) * 6 Turks & Caicos Islands 8
Dominican Republic * 8 Mongolia 4 Tuvalu 7
East Timor (Timor Leste) 7 Montenegro 9 U.S. Virgin Islands 8
Ecuador * 8 Montserrat 8 Uganda 9
Egypt 7 Morocco 9 Ukraine * 7
El Salvador * 8 Mount Athos ( Greece) * 7 Union Islands (St. Vincent & the Grenadines) 8
England (United Kingdom) * 6 Mozambique 9 United Arab Emirates 7
Equatorial Guinea 9 Namibia 9 United Kingdom * 6
Eritrea 9 Nepal * 4 United States 5
Estonia 7 Netherlands (Holland) * 6 Uruguay 8
Ethiopia 9 Netherlands Antilles 8 Uzbekistan 7
Faroe Islands 6 New Caledonia 7 Vanuatu 7
Fiji 7 New Zealand * 3 Vatican City (Italy) * 6
Finland * 6 Nicaragua 8 Venezuela * 8
France * 6 Niger 9 Virgin Gorda (British Virgin Islands) 8
French Guiana
8 Nigeria 9 Wales (United Kingdom) * 6
French Polynesia 7 Norfolk Island (Australia) * 3 Wallis & Futuna Islands 7
Gabon 9 Northern Ireland (United Kingdom) * 6 Yap (Micronesia, Federated States of) 7
Gambia 9 Northern Mariana Islands * 7 Yemen, Republic of 9
Georgia * 9 Norway * 6 Zambia 9
Germany * 6 Oman 7 Zimbabwe 9


 

Giá chuyển phát nhanh

Bài viết mới nhất

Chuyển phát nhanh FEDEX tại Bến Cát, Bình ...
Chuyển phát nhanh FEDEX tại Thủ Dầu Một là ...
Chuyển phát nhanh FEDEX Dĩ An nhanh chóng, thuận ...
TRA CỨU VẬN ĐƠN

Điền mã vận đơn dưới đây

Chuyển phát nhanh TNT

Chỉ dẫn bản đồ

Chuyến phát nhanh

Hỗ trợ khách hàng

Kết nối với chúng tôi

Công ty thành viên

  • Babylon.vn
  • Chuyen phat nhanh
  • Lam visa
  • www.babylonlaw.com